Practice

Sau khi xem Plan, người chơi chuẩn bị cho Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 1 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn START LAB
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Pracitce
  • Đọc bước 2 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn Open AWS Console
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện AWS Console
  • Tìm DynamoDB
  • Chọn Amazon DynamoDB

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 3 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện DynamoDb
  • Chọn Create table

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 4 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create table
  • Table name, nhập UserVideoHistory
  • Partition key, nhập userId, attribute String
  • Sort key, nhập lastDateWatched, attribute Number

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 5 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create table
  • Chọn Default settings
  • Chọn Create table

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 6 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Tables
  • Xem UserVideoHistory
  • Xem StatusActive

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 7 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện UseVideoHistory
  • Chọn UserVideoHistory
  • Chọn Actions
  • Chọn Create item

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 8 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • userId, nhập 12345-abcd-6789
  • lastDateWatched, nhập 1619156406

Practice

  1. Trong giao diện Practicce
  • Đọc bước 9 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Chọn Add new attribute
  • Chọn String

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 10 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Attribute name, nhập videoId
  • Value, nhập 9875-djac-1859

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 11 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Chọn Add new attribute
  • Chọn String

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 12 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Attribute name, nhập preferredLanguage
  • Value, nhập English

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 13 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Chọn Add new attribute
  • Chọn List

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 14 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Attribute, nhập supportedDeviceTypes

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 15 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Trong Value, chọn Insert a field
  • Chọn String

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 3 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Nhập Amazon Fire TV

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 17 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Chọn Insert a field
  • Chọn String

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 18 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Create item
  • Nhập Amazon Fire Tablet
  • Chọn Create item

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 3 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện DynamoDB
  • Chọn Explore items
  • Chọn UserVideoHistory
  • Xem Items returned

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 20 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Item editor
  • Chọn Add new attribute
  • Chọn Number

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 21 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện Item editor
  • Attribute, nhập lastStopTime
  • Value, nhập 90

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 22 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện UserVideoHistory
  • Chọn Scan/Query items
  • Chọn Query
  • Trong Table or index, chọn UserVideoHistory
  • Trong userID (Partition key), chọn 12345-abcd-6789
  • Trong lastDateWatched (Sortkey), chọn Greater than, chọn 1609477200
  • Chọn Run

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 23 của First NoSQL Database
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện UserVideoHistory
  • Xem kết quả Query từ Items returned

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 3 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện UserVideoHistory
  • Trong userId (Partition key), nhập abd5-zxcg-12385
  • Chọn Run
  • Xem kết quả từ Items returned

Practice

  1. Trong giao diện Practice
  • Đọc bước 25 của First NoSQL Database
  • Đọc CONCEPT
  • Chọn mũi tên sang phải để xem các bước tiếp theo

Practice

  1. Trong giao diện UserVideoHistory
  • Chọn Scan
  • Chọn Run*
  • Xem kết quả từ Items returned

Practice

  1. Chúc mừng người chơi hoàn thành bài lab

Practice